BẢN TIN THUẾ APS THÁNG 01 NĂM 2026

 

MỤC LỤC

 
HÓA ĐƠN

发票

  Ngày 13/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 384/BNI-QLDN3 Quy định Công ty lập hóa đơn khi thuê đất với nhà đầu tư thứ cấp theo đó:

2026年1月13日,北宁省税务局发布第384/BNI-QLDN3号公文,规定关于公司在向二级投资者出租土地时开具发票的相关规定,具体如下:

THUẾ GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG

值税

  Ngày 28/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 1058/BNI-QLDN2 Quy định Thuế GTGT khi bán phế liệu của sản phẩm được ưu đãi thuế theo đó:

2026年1月28日,北宁省税务局发布第1058/BNI-QLDN2号公文,规定关于销售享受税收优惠产品所产生废料适用的增值税政策,具体如下:

    Ngày 30/12/2025, Cục Hải Quan ban hành Công văn số 45806/CHQ-NVTHQ Quy định hoàn thuế GTGT hàng hóa xuất trả chủ hàng nước ngoài theo đó:

2025年12月30日,海关总署发布第45806/CHQ-NVTHQ号公文,规定关于出口退还给外国货主的货物所适用的增值税退税政策,具体如下:

    Ngày 23/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 885/BNI-QLDN3 Quy định Thuế GTGT đối với sản phẩm lúa mỳ theo đó:

2026年1月23日,北宁省税务局发布第885/BNI-QLDN3号公文,规定关于小麦产品适用的增值税政策,具体如下:

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

个人所得税

  Ngày 29/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 1115/BNI-QLDN3 Quy định thuế TNCN tiền lương tiền công thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng NSNN theo đó:

2026年1月29日,北宁省税务局发布第1115/BNI-QLDN3号公文,规定关于使用国家预算资金执行科学与技术任务所取得的工资、劳务报酬的个人所得税政策,具体如下:

THUẾ NHÀ THẦU

承包商税

  Ngày 22/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 885/BNI-QLDN3 Quy định thuế nhà thầu đối với DN nước ngoài bán hàng tại kho ngoại quan theo đó:

2026年1月22日,北宁省税务局发布第885/BNI-QLDN3号公文,规定关于外国企业在保税仓库销售货物的承包商税政策,具体如下:

CHÍNH SÁCH THUẾ

税收政策

  Ngày 31/12/2025, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 10744/BNI-QLDN3 Quy định xuất bán thành phẩm của hàng tồn kho bị tiêu hủy theo đó:

2025年12月31日,北宁省税务局发布第10744/BNI-QLDN3号公文,规定对被销毁的库存产成品进行出售,具体如下:

    Ngày 20/01/2026, Thuế Tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 1046/DON-QLDN1 Quy định thuế đối với hoạt động chuyện nhượng quyền sử dụng đât đi thuê theo đó:

2026年1月20日,同奈省税务局发布第1046/DON-QLDN1号公文,规定关于租赁土地使用权转让活动的税收政策,具体如下:

 

 

 

HÓA ĐƠN

发票

 

  THUẾ GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG

值税

Ngày 28/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 1058/BNI-QLDN2 Quy định Thuế GTGT khi bán phế liệu của sản phẩm được ưu đãi thuế theo đó:

2026128日,北宁省税务局发布第1058/BNI-QLDN2号公文,规定关于销售享受税收优惠产品所产生废料适用的增值税政策,具体如下

1. Trường hợp Công ty bán sản phẩm hàng hóa do đơn vị sản xuất ra thuộc nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng thuê suất thuế GTGT 10% theo quy định của pháp luật và không thuộc nhóm hàng hóa, dịch vụ tại điểm a, điểm b, điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị định số 174/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ thì được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 8% theo quy định.

2. Trường hợp phé liệu được thu hồi trong quá trình sản xuất khi bán phế liệu thu hôi thì áp dụng mức thuê suât của mặt hàng phê liệu đó.

1. 如公司销售由本单位生产的产品,且该产品属于依法适用10%增值税税率的货物、服务范围,并不属于越南政府于2025年6月30日颁布的第174/2025/NĐ-CP号法令第1条第1款a点、b点、e点所列的货物、服务范围的,则可依法适用8%的增值税税率。

2. 如在生产过程中回收的废料对外销售的,适用该废料对应的增值税税率。

Ngày 30/12/2025, Cục Hải Quan ban hành Công văn số 45806/CHQ-NVTHQ Quy định hoàn thuế GTGT hàng hóa xuất trả chủ hàng nước ngoài theo đó:

20251230日,海关总署发布第45806/CHQ-NVTHQ号公文,规定关于出口退还给外国货主的货物所适用的增值税退税政策,具体如下

Căn cứ quy định nêu trên, việc hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa xuất khẩu không áp dụng đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu sau đó xuất khẩu sang nước khác. Theo đó, trường hợp hàng hóa nhập khẩu sau đó xuất trả lại chủ hàng nước ngoài đăng ký tờ khai hải quan xuất khẩu từ ngày 01/7/2025 thì không được hoàn thuế GTGT nộp thừa.

根据上述规定,增值税出口退税政策不适用于先进口后再出口至其他国家的货物情形。相应地,对于先进口后再退还给外国货主的货物,如自2025年7月1日起办理出口海关申报的,不予退还已多缴的增值税。

Ngày 13/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 384/BNI-QLDN3 Quy định Công ty lập hóa đơn khi thuê đất với nhà đầu tư thứ cấp theo đó:

 

2026113日,北宁省税务局发布第384/BNI-QLDN3号公文,规定关于公司在向二级投资者出租土地时开具发票的相关规定,具体如下

 

Trường hợp Công ty ký hợp đồng thuê đất với nhà đầu tư thứ cấp thì Công ty phải lập hóa đơn giao cho bên thuê đất theo hướng dẫn tại Điểm a Khoản 3 Điều Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ, tính và kê khai nộp thuế theo quy định. Về thuế suất thuế GTGT được áp dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 ngày 26/11/2024.

Đối với nhà đầu tư thứ cấp, chi phí tiền thuê đất được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế nếu đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ.

 

如公司与二级投资者签订土地租赁合同,公司须按照越南政府于2025年3月20日颁布的第70/2025/NĐ-CP号法令第3条第a点的规定,向承租方开具发票,并依法计算、申报和缴纳相关税款。有关适用的增值税税率,按照2024年11月26日颁布的第48/2024/QH15号《增值税法》第9条第3款的规定执行。

对于二级投资者而言,土地租金支出在符合越南政府于2025年12月15日颁布的第320/2025/NĐ-CP号法令第9条第1款规定的条件下,可计入确定企业所得税应税收入时的可扣除费用。

 

 

 
Ngày 23/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 885/BNI-QLDN3 Quy định Thuế GTGT đối với sản phẩm lúa mỳ theo đó:

 

– Trường hợp nếu các sản phẩm lúa mỳ (không phải là sản phẩm do Công ty tự sản xuất, trồng trọt), cám mỳ của Công ty đáp ứng là sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường bán cho doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác ở khâu kinh doanh thương mại thì không phải kê khai, tính nộp thuể giá trị gia tăng. Trường hợp Công ty bán cho các đối tượng như hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân

khác thì phải tính thuế giá trị gia tăng theo mức thuế suất 5%.

– Trường hợp nếu các sản phẩm lúa mỳ, cám mỳ của Công ty bán ra là sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo quy định củaủa pháp luật về thức ăn chăn nuôi, theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15 ngày 26/11/2024 thì thuộc đối tượng không chịu thuế.

– Trường hợp sản phẩm cám m của Công ty bán ra không thuộc sản phầm quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 5 và khoản 1, khoản 2 Điều 9 Luật thuế GTGT số 48/2024/QH15 ngày 26/11/2024 thì khi bán ra áp dụng thuế suất thuế GTGT 10%.

Đối với phế phẩm, phụ phẩm, phế liệu được thu hồi để tái chế, sử dụng lại khi bán ra áp dụng mức thuế suất theo thuế suất của mặt hàng phế phẩm, phế liệu bán ra.

Công ty có trách nhiệm xác định đúng chủng loại hàng hóa bán ra để áp dụng mức thuế suất tương ứng theo quy định. Trường hợp Công ty không xác định được sản phẩm chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường thì để nghị liên hệ với Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xác định theo thẩm quyền.

  2026年1月23日,北宁省税务局发布第885/BNI-QLDN3号公文,规定关于小麦产品适用的增值税政策,具体如下:

 

如公司销售的小麦产品(非公司自行生产、种植)及麦麸,符合“未加工成其他产品的农作物产品,或仅经过普通初级加工”的条件,并在商业流通环节销售给其他企业、合作社或合作社联合体的,无需申报、计算及缴纳增值税。

如公司将上述产品销售给生产经营的家庭、个人以及其他组织、个人,则应按5%的增值税税率计算缴纳增值税。

如公司销售的小麦产品、麦麸属于饲料产品,并符合饲料相关法律法规的规定,根据2024年11月26日颁布的第48/2024/QH15号《增值税法》第5条第3款的规定,属于不征收增值税的对象。

如公司销售的麦麸产品不属于第48/2024/QH15号《增值税法》第5条第1款、第3款以及第9条第1款、第2款所规定的产品范围,则在销售时适用10%的增值税税率。

 

对于回收用于再加工、再利用的副产品、附产品及废料,在销售时适用该副产品、废料对应的增值税税率。

 

公司有责任准确确定所销售货物的类别,以依法适用相应的增值税税率。

如公司无法确认产品是否属于“未加工成其他产品或仅经过普通初级加工的产品”,建议联系农业与环境部,由其按职权进行认定。

  

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

个人所得税

Ngày 29/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 1115/BNI-QLDN3 Quy định thuế TNCN tiền lương tiền công thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng NSNN theo đó:

2026129日,北宁省税务局发布第1115/BNI-QLDN3号公文,规定关于使用国家预算资金执行科学与技术任务所取得的工资、劳务报酬的个人所得税政策,具体如下

 

Về khoản thu nhập từ tiền lương tiền công thực hiện nhiệm vụ khoa học

và công nghệ có sử dụng NSNN như sau:

+ Trường hợp cá nhân nhận được các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công trước ngày 19/02/2025 từ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thì khoản thu nhập này tính vào thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương tiền công.

+ Trường hợp cá nhân nhận được các khoản thu nhập từ tiền lương tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước từ ngày 19/02/2025 đến trước ngày 01/10/2025 được xác định là các khoản thu nhập không chịu thuế TNCN.

+ Từ ngày 01/10/2025 đến nay, thu nhập từ tiền lương tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc thu nhập được miễn thuế TNCN.

 

关于使用国家预算资金执行科学与技术任务所取得的工资、劳务报酬收入,具体如下:

个人于2025年2月19日之前因执行使用国家预算资金的科学与技术任务而取得的工资、劳务报酬收入,应计入工资、薪金所得,缴纳个人所得税。个人于2025年2月19日起至2025年10月1日之前因执行使用国家预算资金的科学与技术任务而取得的工资、劳务报酬收入,确定为不征收个人所得税的收入。自2025年10月1日起至今,因执行科学、技术及创新任务取得的工资、劳务报酬收入,属于免征个人所得税的收入。

  THUẾ NHÀ THẦU

承包商税

 

Ngày 22/01/2026, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 885/BNI-QLDN3 Quy định thuế nhà thầu đối với DN nước ngoài bán hàng tại kho ngoại quan theo đó:

2026122日,北宁省税务局发布第885/BNI-QLDN3号公文,规定关于外国企业在保税仓库销售货物的承包商税政策,具体如下

 

Trường hợp Công ty nước ngoài sử dụng kho ngoại quan, cảng nội địa (ICD) làm kho hàng hóa để phụ trợ cho hoạt động vận tải quốc tế, quá cảnh, chuyển khẩu, lưu trữ hàng hoặc để cho doanh nghiệp khác gia công không thuộc đối tượng áp dụng thuế nhà thầu quy định tại Thông tư số 103/2014/TT-BTC ngày 06/8/2014 của Bộ Tài chính.

Trường hợp Công ty nước ngoài thuê kho ngoại quan rồi bán hàng cho công ty nước ngoài khác chuyển giao hàng hóa tại kho ngoại quan ở Việt Nam do công ty nước ngoài thuê thì Công ty nước ngoài vẫn phải nộp thuế nhà thầu tại Việt Nam theo quy định.

 

如外国公司使用保税仓库、内陆港(ICD)作为货物仓储,用于辅助国际运输、过境、转运、转口、货物存储,或交由其他企业进行加工的,不属于财政部于2014年8月6日颁布的第103/2014/TT-BTC号通知所规定的承包商税适用对象。

 

如外国公司租用保税仓库,并将货物销售给其他外国公司,且在其于越南租赁的保税仓库内完成货物交付的,则该外国公司仍须按照规定在越南履行承包商税纳税义务。

 

CHÍNH SÁCH THUẾ

 

Ngày 31/12/2025, Thuế Tỉnh Bắc Ninh ban hành Công văn số 10744/BNI-QLDN3 Quy định xuất bán thành phẩm của hàng tồn kho bị tiêu hủy theo đó:

 

1. Về khấu trừ thuế GTGT đầu vào:

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa chịu thuế GTGT bị tổn thất (do hư hỏng, mất phẩm chất) không được bồi thường thì được khấu trừ nếu đáp ứng về điều kiện khấu trừ theo quy định tại Điều 23 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ.

 

2. Về xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

Việc tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN của giá trị hành hóa, thành phẩm tồn kho bị hư hỏng tiêu hủy và chi phí tiêu hủy thực hiện theo quy định tại điểm i, khoản 2, Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐCP ngày 15/12/2025 của Chính phủ nêu trên.

 

3. Về việc bán hàng hóa là thành phẩm tồn kho bị tiêu hủy Công ty phải thực hiện xuất hóa đơn GTGT, tính và kê khai thuế GTGT đầu ra và xác định thu nhập chịu thuế TNDN theo quy định của Luật thuế GTGT, Luật thuế TNDN và các văn bản hướng dẫn thi hành.

 

 

  税收政策

 

20251231日,北宁省税务局发布第10744/BNI-QLDN3号公文,规定对被销毁的库存产成品进行出售,具体如下

 

1. 关于进项增值税的抵扣:

对已征收增值税的货物因损坏、品质下降等原因发生损失且未获得赔偿的,其进项增值税在符合越南政府于2025年7月1日颁布的第181/2025/NĐ-CP号法令第23条规定的抵扣条件的情况下,允许予以抵扣。

 

2. 关于确定企业所得税可扣除费用:

在确定企业所得税应税收入时,库存商品、产成品因损坏而被销毁的价值以及销毁相关费用,按照越南政府于2025年12月15日颁布的第320/2025/NĐ-CP号法令第9条第2款第i点的规定执行。

 

3. 关于销售需予以销毁的库存产成品:

公司在销售属于需销毁的库存产成品时,必须依法开具增值税发票,计算并申报增值税销项税,同时按照《增值税法》《企业所得税法》及其实施细则的规定确定企业所得税应税收入。

 

 

 

 

Ngày 20/01/2026, Thuế Tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 1046/DON-QLDN1 Quy định thuế đối với hoạt động chuyện nhượng quyền sử dụng đât đi thuê theo đó:

 

1. Trường hợp Công ty đã thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê nay thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn liền với tài sản trên đất tại khu công nghiệp Giang Điền đáp ứng điều kiện của pháp luật quy định tại Điều 39 đến Điều 43 Luật kinh doanh bất động sản thì được xác định là hoạt động chuyển nhượng bất động sản. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản thuộc thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 3 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 ngày 14/06/2025.

2. Trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh bị lỗ thì công ty được bù trừ số lỗ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn (trừ thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư không bù trừ với thu nhập của hoạt động sản xuất, kinh doanh đang được hưởng ưu đãi thuế). Phần thu nhập còn lại sau khi bù trừ áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất, kinh doanh còn thu nhập theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 ngày 14/06/2025.

3. Về việc xác định các khoản chi phí hợp lệ được tính vào chi phí của hoạt động chuyển nhượng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025.

Mức thuế suất thuế GTGT đối với hoạt động chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất áp dụng thuế suất 10% theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 ngày 26/11/2024.

 

4. Trường hợp công ty thực hiện kê khai thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo phương pháp doanh thu – chi phí có hoạt động chuyển nhượng bất động sản thì công ty không phải nộp tờ khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh ( mẫu 02/TNDN) mà chỉ phải kê khai tờ khai Quyết toán thuế TNDN (mẫu 03/TNDN) và tạm nộp thuế TNDN theo quý theo quy định tại điểm đ, điểm e khoản 4 và điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020.

  2026120日,同奈省税务局发布第1046/DON-QLDN1号公文,规定关于租赁土地使用权转让活动的税收政策,具体如下

1. 如公司已一次性支付全部租期的土地租金,现于江田工业园区内实施对附着于土地上的资产及土地使用权的转让,且符合《房地产经营法》第39条至第43条规定的条件,则该行为被认定为不动产转让活动。不动产转让活动取得的收入,属于应税收入,按2025年6月14日颁布的第67/2025/QH15号《企业所得税法》第3条的规定执行。

 

2. 如生产经营活动发生亏损,公司可将亏损额结转抵减由企业自行选择的其他有应税收入的生产经营活动所得(但不包括不动产转让、投资项目转让、投资项目参与权转让的收入;上述收入不得与正在享受税收优惠的生产经营活动收入进行亏损抵减)。亏损抵减后的剩余收入,按照2025年6月14日颁布的第67/2025/QH15号《企业所得税法》第7条第3款的规定,适用仍有收入的生产经营活动对应的企业所得税税率。

3. 关于确定可计入不动产转让活动成本费用的合规支出,按照2025年12月15日颁布的第320/2025/NĐ-CP号法令第17条第2款的规定执行。对土地使用权及附着于土地上的资产转让活动,适用的增值税税率为10%,依据2024年11月26日颁布的第48/2024/QH15号《增值税法》第9条第3款的规定执行。

 

4. 如公司按“收入–费用”方法申报企业所得税,且发生不动产转让活动的,公司无需就每次发生的不动产转让单独申报企业所得税申报表(02/TNDN表),仅需申报企业所得税年度决算申报表(03/TNDN表),并按季度暂缴企业所得税,依据2020年10月19日颁布的第126/2020/NĐ-CP号法令第8条第4款第đ点、第e点及第6款第b点的规定执行。

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *